Bảng giá xe Isuzu tháng 12/2016 tham khảo

Thứ hai - 09/01/2017 08:49

Bảng giá xe Isuzu tháng 12/2016 tham khảo

Bảng giá xe Isuzu tháng 12/2016 mới nhất hôm ny: Hãng xe ISUZU phát triển tốt tại thị trường Việt Nm, giá cả hợp lý, đặc biết là...

Bảng giá xe Isuzu tháng 12/2016 mới nhất hôm ny: Hãng xe ISUZU phát triển tốt tại thị trường Việt Nm, giá cả hợp lý, đặc biết là tiết kiệm xăng.

Mẫu Isuzu chạy đường dài khỏe, tiêu ho nhiên liệu ít 06 lit /100km. Dòng xe tiếc kiệm nhiên liệu ít hỏng hóc, tiện cho việc sử dụng cho bộ phận chuyên đi thị trường.

Bảng giá xe ISUZU tháng 12/2016 thm khảo cập nhật hôm ny

  1. ISUZU MU-X 3.0 AT:   873.000.000 VNĐ
  2. ISUZU MU-X 2.5 MT:  818.000.000 VNĐ
DÒNG XE MÔ TẢ GIÁ BÁN (VND) D-MAX 2015 LS 4×2 MT D-MAX 2015 01 cầu – số sàn – Dòng co cấp LS 551,504,000 D-MAX 2015 LS 4×2 AT D-MAX 2015 01 cầu – số tự động – Dòng co cấp LS 590,727,000 D-MAX 2015 LS 4×4 MT D-MAX 2015 02 cầu – số sàn – Dòng co cấp LS 590,727,000 D-MAX 2015 LS 4×4 AT D-MAX 2015 02 cầu – số tự động – Dòng co cấp LS 629,951,000 D-MAX 2015 X-MOTION 4×2 MT D-MAX 2015 01 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 587,867,000 D-MAX 2015 X-MOTION 4×2 AT D-MAX 2015 01 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 627,091,000 D-MAX 2015 X-MOTION 4×4 MT D-MAX 2015 02 cầu – số sàn – Dòng đặc biệt X-MOTION 627,091,000 D-MAX 2015 X-MOTION 4×4 AT D-MAX 2015 02 cầu – số tự động – Dòng đặc biệt X-MOTION 666,315,000   DÒNG XE TỔNG TRỌNG TẢI / TẢI TRỌNG GIÁ BÁN (VND) Q-SERIES QKR55F Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tải trọng : 1.4 tấn 334,000,000 QKR55H Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tải trọng : 1.9 tấn  373,890,000 N-SERIES NLR55E Tổng trọng tải : 3.4 tấn / Tải trọng: 1.4 tấn 460,000,000 NMR85H – Chssis dài Tổng trọng tải : 4.7 tấn / Tải trọng: 1.9 tấn 556,480,000 NPR85K Tổng trọng tải : 7 tấn / Tải trọng: 3.5 tấn 580,920,000 NQR75L Tổng trọng tải : 8.85 tấn / Tải trọng: 5.4 tấn 631,360,000 NQR75M Tổng trọng tải : 9 tấn / Tải trọng: – tấn 668,560,000 F-SERIES FRR90N (4×2) Tổng trọng tải : 10.4 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn 751,000,000 FVR34L – chssis ngắn (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 9.1 tấn 1,080,500,000 FVR34Q – chssis dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.76 tấn 1,085,600,000 FVR34S – siêu dài (4×2) Tổng trọng tải : 15.1 tấn / Tải trọng: 8.7 tấn 1,100,080,000 FVM34T (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.6 tấn 1,350,240,000 FVM34W – siêu dài (6×2) Tổng trọng tải : 24.3 tấn / Tải trọng: 15.4 tấn 1,439,000,000 XE ĐẦU KÉO (mới) GVR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,377,000,000 EXR (4×2) Tổng trọng tải đầu kéo : 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,450,000,000 EXZ (6×4) Tổng trọng tải đầu kéo : 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,759,000,000

* Giá trên l̀ gí xe cb-chsiss, chư bo gồm thùng xe.

* Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

Giá bán IUSZU– Trên đây toàn bộ bảng giá xe ô tô ISUZU tháng 12/2016, thm khảo từ nguồn tin cậy có giá trị co. Thông tin giá xe cần thiết vừ được cung cấp và giải đáp, hi vọng rằng bạn sẽ sớm có sự chọn lự sáng suốt nhất cho mình. Vì thế mà việc thm khảo bài viết trên chắc chắn sẽ hỗ trợ rất nhiều cho bạn trong thời buổi kinh tế cạnh trnh khó khăn như hiện ny. Mến chúc bạn luôn thành công, sớm sở hữu một chiếc xe ô tô đẹp nhất, đỉnh nhất và hợp túi tiền nhất. Hãy luôn đồng hành, đánh giá nhận xét bài viết (rút kinh nghiệm) và ủng hộ nhiều hơn nữ cho Blog Xe nhé!

Bình luận qu Fcebook

Bình luận

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây